Công bố số lượng học sinh dự tuyển lớp 10 tại Hà Nội năm 2018

Tối 18/5/2018, Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội công bố số lượng học sinh đăng ký dự tuyển tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập trên địa bàn thành phố năm học 2018 – 2019.

Căn cứ số lượng học sinh đăng ký dự tuyển và chỉ tiêu của từng trường THPT, học sinh có thể thay đổi nguyện vọng (NV) dự tuyển đã đăng ký. Học sinh nộp đơn xin đổi NV tại các phòng giáo dục và đào tạo quận, huyện, thị xã trong 2 ngày: 20 và 21-5-2018. Tuy nhiên, học sinh lưu ý chỉ được thay đổi NV dự tuyển giữa các trường THPT trong khu vực tuyển sinh đã đăng ký và không được thay đổi NV dự tuyển vào các lớp chuyên, trường chuyên.

Chỉ tiêu tuyển sinh và nguyện vọng đăng kí vào 10 tại Hà Nội năm 2018 – 2019

Mã trường Tên trường THPT Chỉ tiêu Số học sinh đăng ký
NV1 NV2
0101 THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình 675 1456 1795
0102 THPT Phạm Hồng Thái 675 1051 383
0103 THPT Phan Đình Phùng 720 1676 175
0201 THPT Ba Vì 585 751 1091
0202 THPT Bất Bạt 450 337 1433
0203 THPT Minh Quang 405 213 921
0204 THPT Ngô Quyền – Ba Vì 675 1205 62
0205 THPT Quảng Oai 675 1033 319
0206 PT Dân tộc nội trú 140 212 1
0301 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 675 1202 36
0302 THPT Thượng Cát 585 600 1221
0303 THPT Xuân Đỉnh 585 1043 105
0402 THPT Cầu Giấy 720 1975 641
0403 THPT Yên Hoà 675 1721 113
0501 THPT Chúc Động 675 1118 1873
0502 THPT Chương Mỹ A 675 917 154
0503 THPT Chương Mỹ B 675 888 3455
0504 THPT Xuân Mai 675 1035 59
0601 THPT Đan Phượng 585 669 38
0602 THPT Hồng Thái 540 1006 1954
0603 THPT Tân Lập 585 724 1395
0701 THPT Bắc Thăng Long 495 794 659
0702 THPT Cổ Loa 585 740 5
0703 THPT Đông Anh 450 895 629
0704 THPT Liên Hà 675 873 7
0705 THPT Vân Nội 585 994 507
0801 THPT Đống Đa 675 1228 1990
0802 THPT Kim Liên 765 1724 211
0803 THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa 675 1313 83
0804 THPT Quang Trung – Đống Đa 675 1325 3135
0901 THPT Cao Bá Quát – Gia Lâm 585 677 131
0902 THPT Dương Xá 585 801 260
0903 THPT Nguyễn Văn Cừ 585 1208 2887
0904 THPT Yên Viên 540 802 82
1002 THPT Lê Lợi – Hà Đông 585 818 1365
1003 THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông 675 1625 9
1004 THPT Quang Trung – Hà Đông 630 1199 580
1005 THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông 630 954 1621
1101 THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trưng 720 719 2033
1102 THPT Thăng Long 675 932 38
1103 THPT Trần Nhân Tông 630 851 2420
1201 THPT Hoài Đức A 675 698 202
1202 THPT Hoài Đức B 675 674 115
1203 THPT Vạn Xuân – Hoài Đức 585 891 609
1301 THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm 720 1326 146
1302 THPT Việt Đức 720 1300 227
1401 THPT Hoàng Văn Thụ 675 1069 330
1402 THPT Trương Định 720 1988 980
1403 THPT Việt Nam-Ba Lan 720 957 459
1501 THPT Lý Thường Kiệt 405 596 42
1502 THPT Nguyễn Gia Thiều 675 1105 35
1503 THPT Phúc Lợi 585 798 1059
1504 THPT Thạch Bàn 585 1051 2377
1601 THPT Mê Linh 450 563 10
1602 THPT Quang Minh 450 460 2185
1603 THPT Tiền Phong 450 620 1773
1604 THPT Tiến Thịnh 405 450 753
1605 THPT Tự Lập 360 247 1095
1606 THPT Yên Lãng 450 534 36
1701 THPT Hợp Thanh 495 397 1053
1702 THPT Mỹ Đức A 675 846 9
1703 THPT Mỹ Đức B 630 748 62
1704 THPT Mỹ Đức C 450 376 540
1801 THPT Đại Mỗ 630 777 2161
1802 THPT Trung Văn 540 1173 364
1803 THPT Xuân Phương 675 506 1129
1901 THPT Đồng Quan 540 824 40
1902 THPT Phú Xuyên A 675 845 169
1903 THPT Phú Xuyên B 540 673 238
1904 THPT Tân Dân 495 595 2376
2001 THPT Ngọc Tảo 630 794 66
2002 THPT Phúc Thọ 585 685 524
2003 THPT Vân Cốc 450 687 1183
2101 THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai 540 1032 477
2102 THPT Minh Khai 630 992 993
2103 THPT Quốc Oai 675 960 10
2104 THPT Phan Huy Chú – Quốc Oai 450 379 772
2201 THPT Đa Phúc 585 779 99
2202 THPT Kim Anh 495 644 583
2203 THPT Minh Phú 405 527 1702
2204 THPT Sóc Sơn 630 763 51
2205 THPT Trung Giã 540 614 224
2206 THPT Xuân Giang 450 807 811
2302 THPT Tùng Thiện 585 834 54
2303 THPT Xuân Khanh 495 486 1750
2402 THPT Tây Hồ 675 1442 3007
2501 THPT Bắc Lương Sơn 405 421 2442
2502 THPT Hai Bà Trưng – Thạch Thất 585 1251 1796
2503 THPT Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất 630 983 79
2504 THPT Thạch Thất 675 737 72
2601 THPT Nguyễn Du – Thanh Oai 540 686 20
2602 THPT Thanh Oai A 540 953 1027
2603 THPT Thanh Oai B 540 670 46
2701 THPT Ngọc Hồi 675 689 116
2702 THPT Ngô Thì Nhậm 720 1034 1225
2703 THPT Đông Mỹ 675 890 3072
2801 THPT Nhân Chính 540 1646 200
2802 THPT Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân 675 1151 5018
2901 THPT Lý Tử Tấn 450 736 1832
2902 THPT Nguyễn Trãi – Thường Tín 450 518 139
2903 THPT Tô Hiệu – Thường Tín 540 627 80
2904 THPT Thường Tín 630 736 9
2905 THPT Vân Tảo 450 658 846
3001 THPT Đại Cường 315 245 530
3002 THPT Lưu Hoàng 450 303 812
3003 THPT Trần Đăng Ninh 540 764 434
3004 THPT Ứng Hoà A 540 637 164
3005 THPT Ứng Hoà B 450 436 784
2401 THPT Chu Văn An 225 619 100
2301 THPT Sơn Tây 270 720 3
Chỉ ĐK chuyên   38  
Tổng     63.050            94.964          89.602  

Gia sư Hà Nội © 2009 Gia sư Hà Nội