Đề cương ôn tập môn Toán lớp 1 năm 2018-2019

Đề cương ôn tập môn Toán lớp 1 năm học 2018-2019

Bài 1: Đặt tính rồi tính
42 + 36                      25 + 74                     78 – 45                        99 – 54                       2 + 82
Bài 2: Tính

43 + 22 + 31 = ……

96 – 43 – 22 = ……

89 – 43 – 25 = …….

89 – 25 + 43 = ……..

67 + 22 – 35 = ….

67 – 35 + 22 = ……

Bài 3: Có một thanh gỗ được cưa thành hai mảnh dài 32 cm và 60 cm . Hỏi thanh gỗ lúc đầu dài bao nhiêu xăng ti mét?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 4: Viết các số

  • Từ 0 đến 9: ………………………………………………………………………………
  • Từ 10 đến 19: ………………………………………………………………………….
  • Từ 90 đến 99: …………………………………………………………………………
  • Có tất cả …………… số có một chữ số.

 Bài 5: Viết số có hai chữ số thành số chục và số đơn vị ( theo mẫu):

53 = 50 + 3

35 = …………….

55 = ……………

10 = ……………..

36 = ………………

63 = ………………

33 = ……………….

40 = ………………

69 = ………………..

96 = ………………

99 = ………………

80 = ………………

 Bài 6: Viết số liền trước và liền sau của số cho trước (theo mẫu):

14 ; 15 ; 16

…..; 79; ……

……; 25 ; …….

…….; 90 ; …….

……; 39 ; ……..

…….; 99; …….

 Bài 7: Tính

40 + 50 = ……

50 + 40 = ……

60 + 20 = …..

20 + 60 = ……

90 + 10 = ……

10 + 90 = ……..

62 + 35 = ……

35 + 62 = …..

72 + 27 = …..

27 + 72 = …..

53 + 35 = ….

35 + 53 = ….

 Bài 8: Tính nhẩm

50 + 20 + 6 = ….

50 + 30 + 9 = ……

70 + 20 + 8 = ……

50 + 26 + 3 = …..

50 + 36 + 2 = …..

70 + 28 + 1 = …..

72 + 4 + 3 = …..

86 + 2 + 1 = ……

94 + 3 + 2 = …..

Bài 9: Tháng trước bố làm được 24 ngày công. Tháng này bố làm được 22 ngày công. Tính số ngày công bố làm được trong hai tháng đó.

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 10: Mảnh vải dài 95cm. mẹ may quần cho con hết 70cm. Hỏi còn lại bao nhiêu xăng ti mét vải?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 11:  Cho các số: 76; 85; 19; 5; 23 hãy viết các số theo thứ tự:

  • Từ bé đến lớn: …………………………………………………..
  • Từ lớn đến bé: ……………………………………………………

Bài 12:

  • Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: ………….
  • Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là: ………….
  • Lấy số lớn nhất có hai chữ số giống nhau trừ số bé nhất có hai chữ số giống nhau được kết quả là: ……………

Gia sư Hà Nội © 2009 Gia sư Hà Nội