Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

Hi vọng bài viết “Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề” này giúp ích được phần nào cho các bạn đang có nhu cầu học cơ bản và nâng cao tiếng Trung.

Các bạn hãy click vào từng chủ đề để học:

1. Tiếng Trung giao tiếp chủ đề lời cảm ơn - Chào tạm biệt




1. 谢谢。(Xièxie.) : Cảm ơn.
2. 谢谢你。(Xièxie nǐ.) : Cảm ơn bạn.
3. 谢谢您。(Xièxie nín.) : Cảm ơn ông.
4. 谢谢你们。(Xièxie nǐmen.) : Cảm ơn các bạn.
5. 谢谢老师。(Xièxie lǎoshī.) : Cảm ơn thầy giáo.
6. 谢谢你的帮助。(Xièxie nǐ de bāngzhù.) : Cảm ơn sự giúp đỡ của các bạn.
7. 多谢你了。(Duōxiè nǐ le.) : Cảm ơn bạn nhiều.
8. 太谢谢了。(Tài xièxie le.) : Cảm ơn rất nhiều.
9. 多谢你的帮助。(Duōxiè nǐ de bāngzhù.) : Cảm ơn rất nhiều về sự giúp đỡ của bạn.
10. 很感谢你。(Hěn gǎnxiè nǐ.) : Rất cảm ơn bạn.
11. 谢谢你的关心。(Xièxie nǐ de guānxīn.) : Cảm ơn bạn đã quan tâm.
12. 不谢。(Bú xiè.) : Không cần cảm ơn.
13. 不用谢。(Bú yòng xiè.) : Không cần cảm ơn.
14. 不客气。(Bú kèqì.) : Đừng khách sáo.
15. 小时而已。(Xiǎoshí éryǐ.) : Chuyện nhỏ thôi mà.
16. 太打扰你了!(Tài dǎrǎo nǐ le!) : Làm phiền bạn quá.
17. 太麻烦你了!(Tài máfan nǐ le!) : Làm phiền bạn quá.
18. 给你添麻烦了。(Gěi nǐ tiān máfan le.) : Thêm phiền phức cho bạn rồi.
19. 还要感谢你们的帮助。(Hái yào gǎnxiè nǐmen de bāngzhù.) : Còn phải cảm ơn sự giúp đỡ của các bạn.
20. 谢谢你,辛苦你了。(Xièxie nǐ, xīnkǔ nǐ le.) : Cảm ơn bạn, vất vả cho bạn rồi.
21. 你怎么也说客气话了。(Nǐ zěnme yě shuō kèqi huà le.) : Sao bạn lại nói khách sáo vậy.
22. 再见。(Zàijiàn.) : Tạm biệt.
23. 老师再见。(Lǎoshī zàijiàn.) : Tạm biệt thầy.
24. 安妮再见。(Ānní zàijiàn.) : Tạm biệt Anna.
25. 明天见。(Míngtiān jiàn.) : Ngày mai gặp.
26. 晚上见。(Wǎnshang jiàn.) : Tối gặp lại.
27. 一会见。(Yí huì jiàn.) : Chút nữa gặp.
28. 明天我要回国了。 (Míngtiān wǒ yào huíguó le.) : Ngày mai tôi phải về Nước rồi.
29. 祝你平安健康。(Zhù nǐ píng’ān jiànkāng.) : Chúc bạn bình an khỏe mạnh.
30. 有机会我会再来。(Yǒu jīhuì wǒ huì zàilái.) : Có cơ hội tôi sẽ quay lại.
31. 我希望能再见到你。(Wǒ xīwàng néng zàijiàn dào nǐ.) : Tôi hy vọng có thể gặp lại bạn.
32. 不要忘了我。(Bú yào wàng le wǒ.) : Đừng quên tôi nhé.
33. 到那儿我会给你打电话。(Dào nàr wǒ huì gěi nǐ dǎ diànhuà.) : Đến lúc đó tôi sẽ gọi điện cho bạn.

34. 明天你们走了,我们特意来看望你们的。(Míngtiān nǐmen zǒu le, wǒmen tèyì lái kànwàng nǐmen de.) : Ngày mai các bạn đi rồi, chúng tôi đến thăm các bạn.
35. 你们还要什么需要帮忙吗?(Nǐmen hái yào shénme xūyào bāngmáng ma?) : Các bạn có cần giúp đỡ gì nữa không?
36. 该办的都已经办好了。(Gāi bàn de dōu yǐjīng bàn hǎo le.) : Việc cần làm đã làm hết rồi.

[collapse]
2. Từ liên quan đến đời sống hằng ngày

1. 回家 huíjiā Về nhà.
2. 脱衣服 tuō yīfu Cởi bỏ quần áo.
3. 换鞋 huànxié Thay giầy.
4. 上厕所 shàng cèsuǒ Đi vệ sinh, toilet.
5. 洗手 xǐshǒu Rửa tay.
6. 吃晚饭 chī wǎnfàn Ăn tối.
7. 休息 xiūxi Nghỉ ngơi.
8. 看 / 读报纸 kàn/dú bàozhǐ Đọc báo.
9. 看电视 kàn diànshì Xem ti vi.
10. 听音乐 tīng yīnyuè Nghe nhạc.
11. 玩游戏 wán yóuxì Chơi game, chơi trò chơi điện tử.
12. 洗澡 xǐzǎoTắm.
+ 淋浴 línyù Tắm vòi hoa sen.
+ 泡澡 pàozǎo Tắm trong bồn tắm.
13. 上床 shàngchuáng Lên giường.
14. 关灯 guāndēng Tắt đèn. (开灯 kāidēng bật đèn)
15. 睡觉 shuìjiào Ngủ.
16. 起床 qǐchuáng Dậy.
17. 穿衣服 chuān yīfu Mặc quần áo.
18. 刷牙 shuāyá Đánh răng.
19. 洗脸 xǐliǎn Rửa mặt.
20. 梳头 shūtóu Chải tóc, chải đầu.
21. 照镜子 zhào jìngzi Soi gương.
22. 化妆、打扮 huàzhuàng,dǎbàn Trang điểm.
23. 刮胡子 guà húzi Cạo râu.
24. 吃早饭 chī zǎofàn Ăn sáng.
25. 穿鞋 chuānxié Đi giầy.
26. 戴帽子 dài màozi Đội mũ.
27. 拿包 nábāo Lấy túi, cầm túi.
28. 出门 chūmén Đi ra ngoài.

[collapse]
3. Khẩu ngữ tiếng Trung thường ngày

1. 好久不见 hǎojiǔ bú jiàn: lâu rồi không gặp
2. 不客气 bú kèqì: đừng khách sáo, không có gì
3. 别打扰我 bié dǎrǎo wǒ: đừng làm phiền tôi
4. 辛苦你了 xīnkǔ nǐ le: vất vả cho bạn rồi
5. 回头再说吧 huítóu zàishuō ba: để sau hẵng nói
6. 哪里哪里 nǎlǐ nǎlǐ: đâu có đâu có
7. 让开 ràng kāi: tránh ra
8. 别逗我 bié dòu wǒ: đừng đùa tôi nữa
9. 由你决定 yóu nǐ juédìng: do bạn quyết định
10. 关你什么事 guān nǐ shénme shì: không phải việc của bạn
11. 别管我 bié guǎn wǒ: đừng quan tâm tôi
12. 这是他的本行 zhè shì tā de běn háng : đó là chuyên môn của anh ấy
13. 我会留意的 wǒ huì liúyì de: tôi sẽ để ý đến
14. 我不在意 wǒ bù zàiyì: tôi không quan tâm
15. 你真牛啊 nǐ zhēn niú a: bạn thật là cừ
16. 至于吗? zhìyú ma?: có đáng không
17. 算了吧 suàn le ba: thôi bỏ đi
18. 你搞错了 nǐ gǎo cuò le: bạn nhầm rồi
19. 你搞什么鬼? nǐ gǎo shénme guǐ?: bạn làm trò gì thế?
20. 有什么了不起 yǒu shénme liǎobùqǐ: có gì mà ghê gớm
21. 别紧张 bié jǐnzhāng: đừng lo lắng
22. 气死我了 qì sǐ wǒ le: tức chết mất
23. 坚持下去 jiānchí xiàqù: kiên trì

[collapse]
4. Một số cách chúc ngủ ngon trong tiếng Trung

1.晚安!
(Wǎn’ān!)
Chúc ngủ ngon!

2. 睡好。
(Shuì hǎo.)
Ngủ ngon.

3.做个甜美的梦。
(Zuò ge tiánměi de mèng.)
Chúc có một giấc mơ đẹp.

4.做个好梦。
(Zuò ge hǎo mèng.)
Có giấc mơ đẹp.

5.上床睡觉去。
Shàngchuáng shuìjiào qù.
Lên giường ngủ đi.

.睡觉的时间到了。
(Shuìjiào de shíjiān dào le.)
Đến giờ ngủ rồi.

7.我要去睡觉了。
(Wǒ yào qù shuìjiào le.)
Anh sắp đi ngủ rồi.

[collapse]
5. Chủ đề: Gặp mặt làm quen

A: Qǐngwèn, nín xìng shénme ?
请 问,您 姓 什么?
Xin hỏi, anh họ gì?

B: W ǒ xìng Wáng. Nín guìxìng ?
我 姓 王。 您 贵姓?
Tôi họ Vương. Anh họ gì?

A: W ǒ xìng Lǐ.
我 姓 李。
Tôi họ Lý.

B: N ǐ jiào shénme míngzi ?
你 叫 什 么 名 字?
Anh tên gì?

A: Wǒ jiào Lǐ Jīng. Nín ne ?
我 叫 李 经。 您呢?
Tôi tên Lý Kinh, còn anh ?

B: Wǒ jiào Wáng Shāng.
我 叫 王 商。
Tôi tên Vương Thương.

A: Nín jīngshāng ma ?
您 经 商 吗?
Anh làm kinh doanh phải không?

B: W ǒ jīngshāng. Nín ne ?
我 经 商。 您 呢?
Đúng vây. Còn anh?

A: W ǒ yě jīngshāng.
我 也 经 商。
Tôi cũng làm kinh doanh.

B: Tài hǎo le, wǒmen dōu shì shāngrén.
太 好 了,我们 都 是 商 人。
Thật tuyệt, chúng ta đều là doanh nhân.

A: Duì, wǒmen dōu shì shāngrén, yě shì tóngháng.
对, 我们 都 是 商 人,也 是 同 行。
Đúng, chúng ta đều là doanh nhân và cũng chung ngành nữa.

B: Nín juéde jīngshāng nán ma ?
您 觉得经 商 难 吗?
Anh cảm thấy kinh doanh có khó lắm không?

A: W ǒ juéde jīngshāng hěn nán.
我 觉得 经 商 很 难。
Tôi cảm thấy rất khó.

B: W ǒ juéde jīngshāng bú tài nán.
我 觉得经 商 不太 难。
Tôi thì lại cảm thấy kinh doanh không khó lắm.

[collapse]
6. Chủ đề về các thành viên trong gia đình

1. 曾祖父 zēng zǔ fù :Cụ ông
2. 曾祖母zēng zǔ mǔ: Cụ bà
3. 祖父 zǔfù 、 爷爷 yéye: Ông nội
4. 祖母 zǔmǔ、 奶奶 nǎinai: Bà nội
5. 外公 wài gōng:Ông ngoại
6. 外婆 wài pó:Bà ngoại
7. 岳父 yuè fù:Nhạc phụ, bố vợ
8. 岳母 yuè mǔ:Nhạc mẫu, mẹ vợ
9. 姑丈 gū zhàng:chú (chồng cô),bác(chồng của chị bố)
10. 姑姑 gūgu:cô(em gái bố)
11. 伯父 bófù: bác( anh trai bố)
叔 叔 shū shū: chú (em trai bố)
12. 伯母 bómǔ: bác gái (vợ anh trai bố)
婶 婶 shěn shěn: thím ( vợ em trai bố)
13. 父亲 fùqīn、 爸爸 bàba:Bố
14. 母亲 mǔqīn、 妈妈 māma:Mẹ
15 . 姨丈 yí zhàng :Dượng, chú (chồng của dì)
16. 阿姨 āyí:dì
17. 舅舅 jiùjiù: cậu( em mẹ)=舅父
18. 舅妈 jiùmā: mợ=舅母
20. 岳父 yuèfù: bố vợ
21. 岳母 yuèmǔ: mẹ vợ
22. 大姑 dà gū: chị gái chồng
小姑 xiǎo gū: cô( em gái chồng)
23. 大伯 dà bó:anh chồng
小叔 xiǎo shū:em chồng
24. 丈夫 zhàngfu:Chồng
25. 妻子 qīzi:Vợ
26. 姐夫 jiěfū:anh rể
妹夫 mèifū:em rể
27. 姐妹 jiěmèi:chị em gái
28. 兄弟 xiōngdì:anh em trai
29. 大嫂 dàsǎo , 嫂 嫂sǎo sǎo:chị dâu
弟妹 dì mèi:em dâu
30. 表哥 biǎo gē:anh họ
表弟 biǎo dì:em họ
31. 表姐 biǎo jiě:chị họ
表妹 biǎo mèi:em gái họ
32. 老公 lǎogōng:chồng
33. 老婆 lǎopó:vợ
34. 大姨子dà yí zǐ:chị vợ
小姨子xiǎo yí zǐ:em vợ
35. 大舅子 dà jiù zǐ:anh vợ
小舅子 xiǎo jiù zǐ:chồng em vợ
36.女婿 nǚxù: con rể
37. 女儿 nǚ er: con gái
38. 儿子 ér zi: con trai
39. 外甥 wài sheng: cháu trai (con của anh chị em)
40. 外甥女 wài sheng nǚ:cháu gái (con của anh chị em)
41. 侄子 zhí zi:cháu trai(con của anh chị em)
42. 侄女 zhí nǚ:cháu gái(con của anh chị em)
43. 堂兄 táng xiōng:anh họ( con trai của anh em bố)
堂弟 tángdì:anh em họ(bé tuổi hơn mình)
44. 堂姐 táng jiě:chị họ (con gái của anh em bố)
堂妹 táng mèi:em họ
45. 孙女 sūn nǚ:cháu gái
46. 孙子 sūnzi:cháu trai
47. 曾孙子 zēng sūn zǐ:chắt(trai)
48. 曾孙女 zēng sūn nǚ:chắt(gái)

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1. 一代人 yī dài rén: một thế hệ
2. 亲戚 qīnqi:họ hàng
3. 继 夫 jì fū, 后 父 hòu fù:bố dượng
4. 继母 jìmǔ, 后 母 hòu mǔ:mẹ kế, mẹ ghẻ
5. 继子 jìzǐ: con trai riêng
6. 继女 jìnǚ: con gái riêng

[collapse]
7. 40 câu về nhắc nhở , thông báo , cảnh báo nguy hiểm

1. 请安静!Qǐng ānjìng! Xin giữ yên lặng!
2. 禁止拍照!Jìnzhǐ pāizhào! Cấm chụp ảnh!
3.禁止烟火!Jìnzhǐ yānhuǒ! Cấm lửa!
4.禁止停车!Jìnzhǐ tíngchē! Cấm đỗ xe!
5.禁止游泳!Jìnzhǐ yóuyǒng! Cấm bơi!
6.禁止吸烟!Jìnzhǐ xīyān! Cấm hút thuốc!
7.不要践踏草坪!Bùyào jiàntà cǎopíng! Không được giẫm lên cỏ!
8.雪崩危险!Xuěbēng wēixiǎn! Tuyết lở nguy hiểm!
9.火灾危险!Huǒzāi wēiixiǎn! Hỏa hoạn nguy hiểm!
10.闲人免进!Xiánrén miǎn jìn! Không phận sự miễn vào!
11.没有入口!Méiyǒu rùkǒu! Không vào!
12.免费入场。Miǎnfèi rù chǎng. Vào cửa miễn phí.
13.小心楼梯!Xiǎoxīn lóutī! Cẩn thận cầu thang!
14.注意!小心!Zhùyì! Xiǎoxīn! Chú ý! Cẩn thận!
15.注意!危险!Zhùyì! Wēiixiǎn! Chú ý! Nguy hiểm!
16.请不要浪费水源!Qǐng bú yào làngfèi shuǐyuán! Xin đừng lãng phí nước!
17.请随手关门!Qǐng suíshǒu guānmén! Xin hãy đóng cửa!
18.没有空位。Méiyǒu kòngwèi. Không có chỗ trống.
19.休息!Xiūxi! Giải lao!
20.关闭从7月7号到7月15号Guānbì cóng 7 yuè 7 hào dào 7 yuè 15 hào:Đóng cửa từ ngày 7/7 đến ngày 15/7.
21.营业。营业时间为早上10点到晚上7点yíngyè. Yíngyè shíjiān wéi zǎoshang 10 diǎn dào wǎnshang 7 diǎn. Mở cửa. Thời gian mở cửa từ 10 giờ sáng đến 7 giờ tối.
22.入口 rù kǒu: Lối vào
23.出口 chū kǒu: Lối ra
24.免费 miǎn fèi: miễn phí
25.有人 yǒu rén: có người
26.私人专用 sī rén zhuānyòng: chuyên dùng cá nhân
27.售楼 shòu lóu: bán căn hộ
28.出租 chū zū: cho thuê
29.减价 jiǎn jià: giảm giá
30.特价优惠 tè jià yōu huì: ưu đãi đặc biệt
31.打折 dǎ zhé: hạ giá (trừ phần tram vào giá cũ)
32.推 tuī: đẩy
33.拉 lā: kéo
34.紧急出口 jǐn jí chū kǒu: cửa thoát hiểm
35.自助 zì zhù: tự động
36.收银台 shōu yín tái: quầy thu ngân
37.关闭 guān bì: đóng cửa
38.故障中 gù zhàng zhōng: hỏng
39.客满 kè mǎn: hết chỗ
40.洗手间/厕所 xǐ shǒu jiān/ cè suǒ: nhà vệ sinh

[collapse]
8. Chủ đề thành phố

1. 机场 jīchǎng: sân bay
2. 公寓大楼 gōngyù dàlóu: nhà chung cư
3. 长椅 cháng yǐ: cái ghế dài
4. 大城市 dà chéngshì: thành phố lớn
5. 自行车道 zìxíngchē dào: đường đi xe đạp
6. 船港 chuán gǎng:bến thuyền
7. 首都 shǒudū: thủ đô
8. 墓地 mùdì: nghĩa trang
9. 电影院 diànyǐngyuàn:rạp chiếu phim
10. 城市 chéngshì: thành phố
11. 城市地图 chéngshì dìtú: bản đồ thành phố
12. 犯罪 fànzuì:phạm tội
13. 游行 yóuxíng:cuộc biểu tình
14. 博览会 bólǎnhuì: hội chợ
15. 消防队 xiāofáng duì: đội cứu hỏa
16. 喷泉 pēnquán: đài phun nước
17. 港口 gǎngkǒu:cảng / bến cảng
18. 酒店 jiǔdiàn: khách sạn
19. 消防栓 xiāofáng shuān: trụ nước cứu hỏa
20. 邮箱 yóuxiāng: hộp thư
21. 夜总会 yèzǒnghuì: hôp đêm
22. 老城区 lǎo chéngqū: phố cổ
23. 歌剧 gējù: opera
24. 公园 gōngyuán: công viên
25. 公园长凳 gōng yuán cháng dèng: ghế đá công viên
26. 停车场 tíngchē chǎng: bãi đậu xe
27. 电话亭 diànhuàtíng:bốt điện thoại
28. 邮政编码(邮编) yóuzhèng biānmǎ (yóubiān): mã vùng bưu chính (ZIP)
29. 监狱 jiānyù: nhà tù
30. 酒馆 jiǔguǎn: quán rượu
31. 景点 jǐngdiǎn: danh lam thắng cảnh
32. 地平线 dìpíngxiàn: chân trời
33. 路灯 lùdēng: đèn đường phố
34. 旅游办公室 lǚyóu bàngōngshì: văn phòng du lịch
35. 塔 tǎ: tháp
36. 隧道 suìdào: đường hầm
37. 车辆 chēliàng: xe cộ
38. 村 cūn: làng
39. 水塔 shuǐtǎ: tháp nước

[collapse]

Còn nữa…

Để nhận tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề các bạn hãy like và chia sẻ bài viết rồi comment địa chỉ email để Timgiasuhanoi.com gửi cho nhé.

Gia sư Hà Nội © 2009 Gia sư Hà Nội