Tuyển tập đề thi vào lớp 10 môn Toán trên cả nước năm 2017 – 2018 (chuyên và không chuyên)

Tuyển tập đề thi vào lớp 10 môn Toán trên cả nước năm học 2017 – 2018. Bao gồm các trường cấp 3 chuyên và không chuyên 3 miền Bắc – Trung – Nam.

Danh sách đề thi Toán vào 10 các trường THPT trong cả nước bao gồm:

ĐỀ THI VÀO HỆ KHÔNG CHUYÊN NĂM 2017

1. Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu, năm 2017 – 2018 – trang 6
2. Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai, năm 2017 – 2018 – trang 7
3. Sở Giáo dục và Đào tạo Hòa Bình, năm 2017 – 2018 – trang 8
4. Sở Giáo dục và Đào tạo Cao Bằng, năm học 2017 – 2018 – trang 9
5. Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn, năm 2017 – 2018 – trang 10
6. Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên, năm học 2017 – 2018 – trang 11
7. Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang, năm 2017 – 2018 – trang 13
8. Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh, năm 2017 – 2018 – trang 14
9. Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ, năm học 2017 – 2018 – trang 15
10. Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, năm 2017 – 2018 – trang 16
11. Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Dương, năm 2017 – 2018 – trang 17
12. Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc, năm 2017 – 2018 – trang 18
13. Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Ninh, năm 2017 – 2018 – trang 20
14. Sở Giáo dục và Đào tạo Hưng Yên, năm 2017 – 2018 – trang 21
15. Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nam, năm 2017 – 2018 – trang 24
16. Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng, năm 2017 – 2018 – trang 25
17. Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng, năm 2017 – 2018 – trang 27
18. Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Bình, năm 2017 – 2018 – trang 29
19. Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định, năm 2017 – 2018 – trang 30
20. Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Bình, năm 2017 – 2018 – trang 32
21. Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa, năm 2017 – 2018 – trang 33
22. Sở Giáo dục và Đào tạo Nghẹ An, năm 2017 – 2018 – trang 34
23. Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Tĩnh , năm 2017 – 2018 – trang 35
24. Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị, năm 2017 – 2018 – trang 36
25. Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế, năm 2017 – 2018 – trang 37
26. Sở Giáo dục và Đào tạo Đà Nang, năm 2017 – 2018 – trang 38
27. Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi, năm 2017 – 2018 – trang 39
28. Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, năm 2017 – 2018 – trang 40
29. Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Yên, năm 2017 – 2018 – trang 41
30. Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh Hòa, năm 2017 – 2018 – trang 42
31. Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Thuận, năm 2017 – 2018 – trang 43
32. Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Thuận, năm 2017 – 2018 – trang 44
33. Sở Giáo dục và Đào tạo Gia Lai, năm 2017 – 2018 – trang 45
34. Sở Giáo dục và Đào tạo Kon Tum, năm 2017 – 2018 – trang 46
35. Sở Giáo dục và Đào tạo Đắk Lắk, năm 2017 – 2018 – trang 47
36. Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh, năm 2017 – 2018 – trang 48
37. Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương, năm 2017 – 2018 – trang 49
38. Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Phước, năm 2017 – 2018 – trang 50
39. Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh, năm 2017 – 2018 – trang 51
40. Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai, năm 2017 – 2018 – trang 52
41. Sở Giáo dục và Đào tạo Bà Rịa – Vũng Tàu, năm 2017 – 2018 – trang 53
42. Sở Giáo dục và Đào tạo Long An, năm 2017 – 2018 – trang 54
43. Sở Giáo dục và Đào tạo Tiền Giang, năm 2017 – 2018 – trang 55
44. Sở Giáo dục và Đào tạo Bến Tre, năm 2017 – 2018 – trang 56
45. Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang, năm 2017 – 2018 – trang 57
46. Sở Giáo dục và Đào tạo Cần Thơ, năm 2017 – 2018 – trang 58
47. Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Long, năm 2017 – 2018 – trang 59
48. Sở Giáo dục và Đào tạo Trà Vinh, năm 2017 – 2018 – trang 60
49. Sở Giáo dục và Đào tạo Kiên Giang, năm 2017 – 2018 – trang 61
50. Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau, năm 2017 – 2018 – trang 62

ĐỀ THI VÀO HỆ CHUYÊN NĂM 2017

1. Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu, năm 2017 – 2018 – trang 64
2. Sở Giáo dục và Đào tạo Yên Bái, năm 2017 – 2018 – trang 65
3. Sở Giáo dục và Đào tạo Hòa Bình, năm 2017 – 2018 – trang 67
4. Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên, năm 2017 – 2018 – trang 68
5. Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang, năm 2017 – 2018 – trang 69
6. Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh, năm 2017 – 2018 – trang 70
7. Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ, năm 2017 – 2018 – trang 71
8. Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ, năm 2017 – 2018 – trang 72
9. Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, năm 2017 – 2018 – trang 73
10. Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, năm 2017 – 2018 – trang 74
11. THPT chuyên Khoa học Tự nhiên, năm 2017 – 2018 – trang (vòng 1) 75
12. THPT chuyên Khoa học Tự nhiên, năm 2017 – 2018 – trang (vòng2) 76
13. Trung học phổ thông chuyên, năm 2017 – 2018 – trang 77
14. THPT chuyên dành cho chuyên Toán, Tin, năm 2017 – 2018 – trang 78
15. Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Dương, năm 2017 – 2018 – trang 79
16. Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc, năm 2017 – 2018 – trang 80
17. Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Ninh, năm 2017 – 2018 – trang 81
18. Sở Giáo dục và Đào tạo Hưng Yên, năm 2017 – 2018 – trang 82
19. Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nam, năm 2017 – 2018 – trang 83
20. Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng, năm 2017 – 2018 – trang 84
21. Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Bình, năm 2017 – 2018 – trang 85
22. Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Bình, năm 2017 – 2018 – trang 86
23. Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định, năm 2017 – 2018 – trang 87
24. Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định, năm 2017 – 2018 – trang 88
25. Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định, năm 2017 – 2018 – trang 89
26. Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Bình, năm 2017 – 2018 – trang 90
27. Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa, năm 2017 – 2018 – trang 91
28. Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa, năm 2017 – 2018 – trang 92
29. Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An, năm 2017 – 2018 – trang 93
30. THPT chuyên Đại học Vinh , năm 2017 – 2018 – trang (vòng 1) 94
31. Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Tĩnh, năm 2017 – 2018 – trang 95
32. Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình, năm 2017 – 2018 – trang 96
33. Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị, năm 2017 – 2018 – trang 97
34. Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế, năm 2017 – 2018 – trang 98
35. Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế, năm 2017 – 2018 – trang 99
36. Sở Giáo dục và Đào tạo Đà Nẵng, năm 2017 – 2018 – trang 100
37. Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Nam, năm 2017 – 2018 – trang 101
38. Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi, năm 2017 – 2018 – trang 102
39. Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, năm 2017 – 2018 – trang 103
40. Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định, năm 2017 – 2018 – trang 104
41. Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Thuận, năm 2017 – 2018 – trang 105
42. Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Thuận, năm 2017 – 2018 – trang 106
43. Sở Giáo dục và Đào tạo Đắk Lắk, năm 2017 – 2018 – trang 107
44. Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, năm 2017 – 2018 – trang 108
45. Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố HCM, năm 2017 – 2018 – trang 109
46. Trường phổ thông năng khiếu, năm 2017 – 2018 – trang (vòng 1) 110
47. Trường phổ thông năng khiếu, năm 2017 – 2018 – trang (vòng 2) 111
48. Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương, năm 2017 – 2018 – trang 112
49. Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Phước, năm 2017 – 2018 – trang 113
50. Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh, năm 2017 – 2018 – trang 114
51. Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai, năm 2017 – 2018 – trang (vòng 1) 115
52. Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai, năm 2017 – 2018 – trang (vòng 2) 116
53. Sở Giáo dục và Đào tạo Bà Rịa – Vũng Tàu, năm 2017 – 2018 – trang (vòng 1) 117
54. Sở Giáo dục và Đào tạo Bà Rịa – Vũng Tàu, năm 2017 – 2018 – trang (vòng 2) 118
55. Sở Giáo dục và Đào tạo Long An, năm 2017 – 2018 – trang 119
56. Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Tháp, năm 2017 – 2018 – trang 120
57. Sở Giáo dục và Đào tạo Tiền Giang, năm 2017 – 2018 – trang 122
58. Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang, năm 2017 – 2018 – trang 123
59. Sở Giáo dục và Đào tạo Cần Thơ, năm 2017 – 2018 – trang 124
60. Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Long, năm 2017 – 2018 – trang 125
61. Sở Giáo dục và Đào tạo Kiên Giang, năm 2017 – 2018 – trang 126
62. Sở Giáo dục và Đào tạo Bạc Liêu, năm 2017 – 2018 – trang 127

Link download tải Bộ đề thi Toán vào 10 các trường trong cả nước năm học 2017 – 2018:

https://drive.google.com/file/d/1GSdONI0u-2QrzeyQMYSAivGV77JPSA-e/view

Nguồn: Bùi Quốc Hoàn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *